Định nghĩa dễ hiểu
Chữ ký số là một dạng chữ ký điện tử sử dụng mật mã khóa công khai. Người ký dùng khóa bí mật để tạo chữ ký trên dữ liệu; người nhận dùng khóa công khai trong chứng thư số để kiểm tra chữ ký, tính toàn vẹn của tài liệu và thông tin chủ thể được cấp chứng thư.
Bốn thành phần chính
Hiểu đúng các thành phần giúp bạn đọc kết quả kiểm tra mà không nhầm lẫn.
- Dữ liệu được ký
- Có thể là PDF, XML, thông điệp dữ liệu hoặc một phần dữ liệu được chỉ định trong tài liệu.
- Khóa bí mật
- Được người ký kiểm soát và dùng để tạo chữ ký. Khóa này không được công khai cho người nhận.
- Khóa công khai
- Được dùng để kiểm tra chữ ký và thường nằm trong chứng thư số của người ký.
- Chứng thư số
- Gắn khóa công khai với thông tin chủ thể và do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực phát hành.
Chữ ký số hoạt động như thế nào?
- 1
Chuẩn bị dữ liệu
Phần mềm xác định chính xác nội dung hoặc phần tài liệu cần được bảo vệ bằng chữ ký.
- 2
Tạo giá trị đại diện
Một hàm băm tạo ra giá trị đại diện ngắn cho dữ liệu tại thời điểm ký.
- 3
Tạo chữ ký
Khóa bí mật của người ký được dùng để tạo giá trị chữ ký mật mã.
- 4
Đính kèm thông tin
Chữ ký, chứng thư và dữ liệu xác minh liên quan được nhúng hoặc liên kết với tài liệu.
- 5
Người nhận kiểm tra
Phần mềm dùng khóa công khai và dữ liệu hiện tại để kiểm tra chữ ký có còn khớp hay không.
Chữ ký số khác ảnh chữ ký như thế nào?
| Tiêu chí | Ảnh chữ ký hoặc con dấu | Chữ ký số |
|---|---|---|
| Bản chất | Một hình ảnh được đặt vào tài liệu. | Dữ liệu mật mã gắn với nội dung được ký. |
| Phát hiện sửa đổi | Không tự phát hiện tài liệu đã thay đổi. | Có thể làm lộ việc dữ liệu không còn khớp với chữ ký. |
| Thông tin chủ thể | Không có chứng thư để xác minh. | Đọc được chủ thể, đơn vị cấp và thời hạn từ chứng thư. |
| Khả năng kiểm tra | Chủ yếu dựa vào quan sát bằng mắt. | Được phần mềm kiểm tra bằng khóa công khai và dữ liệu tin cậy. |
Một chữ ký số cần được kiểm tra những gì?
Tính toàn vẹn
Nội dung hiện tại có đúng với nội dung đã được ký hay không.
Chữ ký mật mã
Giá trị chữ ký có xác minh được bằng khóa công khai trong chứng thư hay không.
Chuỗi tin cậy
Chứng thư có nối tới một điểm tin cậy phù hợp theo chính sách kiểm tra hay không.
Hiệu lực và thu hồi
Xem thời hạn, OCSP, CRL và thời điểm áp dụng kết quả kiểm tra.
Dấu thời gian
Xác định có bằng chứng thời gian độc lập hay chỉ có thời gian do thiết bị người ký khai báo.
